ше́ршень
Dấu sắc trên ше́ршень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́ршень nghĩa là Con ong vẽ châu Âu (Vespa crabo).
Nghĩa của ше́ршень
Danh từ
- Con ong vẽ châu Âu (Vespa crabo).
Biến cách của ше́ршень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́ршень | ше́ршни |
| Sinh cách кого? чего? | ше́ршня | ше́ршней |
| Tặng cách кому? чему? | ше́ршню | ше́ршням |
| Đối cách кого? что? | ше́ршня | ше́ршней |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́ршнем | ше́ршнями |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́ршне | ше́ршнях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
шершень nghĩa là gì?
шершень (danh từ) nghĩa là Con ong vẽ châu Âu (Vespa crabo).
шершень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́ршень (phiên âm Latinh šéršenʹ, IPA [ˈʂɛrʂɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.