TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шест

giống đựcbất động vật
šest[ʂɛst] giọng máy của trình duyệt

шест nghĩa là sào.

Nghĩa của шест

Danh từ

  1. [Cái, cây, con] sào.
    • прыжо́к с шесто́м[môn] nhảy sào

Biến cách của шест (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ше́стшесты́
Sinh cách кого? чего?шеста́шесто́в
Tặng cách кому? чему?шесту́шеста́м
Đối cách кого? что?ше́стшесты́
Công cụ cách кем? чем?шесто́мшеста́ми
Giới cách о ком? о чём?шесте́шеста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шест

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шест nghĩa là gì?

шест (danh từ) nghĩa là sào.

шест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шест (phiên âm Latinh šest, IPA [ʂɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.