шест
giống đựcbất động vật
šest[ʂɛst]
giọng máy của trình duyệt
шест nghĩa là sào.
Nghĩa của шест
Danh từ
- [Cái, cây, con] sào.
- прыжо́к с шесто́м[môn] nhảy sào
Biến cách của шест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́ст | шесты́ |
| Sinh cách кого? чего? | шеста́ | шесто́в |
| Tặng cách кому? чему? | шесту́ | шеста́м |
| Đối cách кого? что? | ше́ст | шесты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шесто́м | шеста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шесте́ | шеста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шест
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шест nghĩa là gì?
шест (danh từ) nghĩa là sào.
шест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шест (phiên âm Latinh šest, IPA [ʂɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.