ше́ствие
Dấu sắc trên ше́ствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́ствие nghĩa là cuộc diễu hành, đi diễu.
Nghĩa của ше́ствие
Danh từ
- Cuộc diễu hành, đi diễu, tuần hành; (группа людей) đoàn diễu hành, đám rước, đoàn tuần hành; (nghĩa bóng) [sự] tiến bộ, tiến lên.
- погреба́льное ше́ствиеđám tang, đám ma
Biến cách của ше́ствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́ствие | ше́ствия |
| Sinh cách кого? чего? | ше́ствия | ше́ствий |
| Tặng cách кому? чему? | ше́ствию | ше́ствиям |
| Đối cách кого? что? | ше́ствие | ше́ствия |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́ствием | ше́ствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́ствии | ше́ствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шествие nghĩa là gì?
шествие (danh từ) nghĩa là cuộc diễu hành, đi diễu.
шествие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́ствие (phiên âm Latinh šéstvije, IPA [ˈʂɛstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.