TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестерёнка

giống cáibất động vật
šesterjónka[ʂɨsʲtʲɪˈrʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

шестерёнка nghĩa là bánh răng, bánh xe răng cưa.

Nghĩa của шестерёнка

Danh từ

  1. Bánh răng, bánh xe răng cưa.

Biến cách của шестерёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шестерёнкашестерёнки
Sinh cách кого? чего?шестерёнкишестерёнок
Tặng cách кому? чему?шестерёнкешестерёнкам
Đối cách кого? что?шестерёнкушестерёнки
Công cụ cách кем? чем?шестерёнкойшестерёнками
Giới cách о ком? о чём?шестерёнкешестерёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шестерёнка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шестерёнка nghĩa là gì?

шестерёнка (danh từ) nghĩa là bánh răng, bánh xe răng cưa.

шестерёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестерёнка (phiên âm Latinh šesterjónka, IPA [ʂɨsʲtʲɪˈrʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.