шестидесятиле́тие
Dấu sắc trên шестидесятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шестидесятиле́тие nghĩa là sáu mươi năm.
Nghĩa của шестидесятиле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] sáu mươi năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm sáu mươi năm, kỷ niệm lần thứ sáu mươi.
- человека [lễ] mừng thọ sáu mươi tuổi, lục tuần.
Biến cách của шестидесятиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шестидесятиле́тие | шестидесятиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | шестидесятиле́тия | шестидесятиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | шестидесятиле́тию | шестидесятиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | шестидесятиле́тие | шестидесятиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | шестидесятиле́тием | шестидесятиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | шестидесятиле́тии | шестидесятиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шестидесятиле́тие
Câu hỏi thường gặp
шестидесятилетие nghĩa là gì?
шестидесятилетие (danh từ) nghĩa là sáu mươi năm.
шестидесятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шестидесятиле́тие (phiên âm Latinh šestidesjatilétije, IPA [ʂɨˌsʲtʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.