TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестидне́вный

šestidnévnyj[ʂɨsʲtʲɪdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шестидне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шестидне́вный nghĩa là trong sáu ngày.

Nghĩa của шестидне́вный

Tính từ

  1. Trong sáu ngày; (рассчитанный на шесть дней) [dành cho, dùng trong] sáu ngày.

Biến cách của шестидне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшестидне́вныйшестидне́вноешестидне́внаяшестидне́вные
Sinh cáchшестидне́вногошестидне́вногошестидне́внойшестидне́вных
Tặng cáchшестидне́вномушестидне́вномушестидне́внойшестидне́вным
Đối cáchшестидне́вный / шестидне́вногошестидне́вноешестидне́внуюшестидне́вные / шестидне́вных
Công cụ cáchшестидне́внымшестидне́внымшестидне́внойшестидне́вными
Giới cáchшестидне́вномшестидне́вномшестидне́внойшестидне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шестидневный nghĩa là gì?

шестидневный (tính từ) nghĩa là trong sáu ngày.

шестидневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестидне́вный (phiên âm Latinh šestidnévnyj, IPA [ʂɨsʲtʲɪdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.