шестидне́вный
Dấu sắc trên шестидне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шестидне́вный nghĩa là trong sáu ngày.
Nghĩa của шестидне́вный
Tính từ
- Trong sáu ngày; (рассчитанный на шесть дней) [dành cho, dùng trong] sáu ngày.
Biến cách của шестидне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шестидне́вный | шестидне́вное | шестидне́вная | шестидне́вные |
| Sinh cách | шестидне́вного | шестидне́вного | шестидне́вной | шестидне́вных |
| Tặng cách | шестидне́вному | шестидне́вному | шестидне́вной | шестидне́вным |
| Đối cách | шестидне́вный / шестидне́вного | шестидне́вное | шестидне́вную | шестидне́вные / шестидне́вных |
| Công cụ cách | шестидне́вным | шестидне́вным | шестидне́вной | шестидне́вными |
| Giới cách | шестидне́вном | шестидне́вном | шестидне́вной | шестидне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шестидневный nghĩa là gì?
шестидневный (tính từ) nghĩa là trong sáu ngày.
шестидневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шестидне́вный (phiên âm Latinh šestidnévnyj, IPA [ʂɨsʲtʲɪdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.