шестикратный
šestikratnyj
giọng máy của trình duyệt
шестикратный nghĩa là trong sáu lần, gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.
Nghĩa của шестикратный
Tính từ
- Trong sáu lần.
- увеличенный в шесть раз Gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.
- в шестикра́тныйом разме́реvới kích thước gấp sáu lần, với khoản tiền tăng lên sáu lần
Câu hỏi thường gặp
шестикратный nghĩa là gì?
шестикратный (tính từ) nghĩa là trong sáu lần, gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.
шестикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шестикратный (phiên âm Latinh šestikratnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.