TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестикратный

šestikratnyj giọng máy của trình duyệt

шестикратный nghĩa là trong sáu lần, gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.

Nghĩa của шестикратный

Tính từ

  1. Trong sáu lần.
  2. увеличенный в шесть раз Gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.
    • в шестикра́тныйом разме́реvới kích thước gấp sáu lần, với khoản tiền tăng lên sáu lần

Câu hỏi thường gặp

шестикратный nghĩa là gì?

шестикратный (tính từ) nghĩa là trong sáu lần, gấp sáu lần, tăng lên sáu lần.

шестикратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестикратный (phiên âm Latinh šestikratnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.