TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестинедельный

šestinedelʹnyj giọng máy của trình duyệt

шестинедельный nghĩa là sáu tuần, sáu tuần lễ.

Nghĩa của шестинедельный

Tính từ

  1. о сроке [trong] sáu tuần, sáu tuần lễ.
  2. о возрасте [lên, được] sáu tuần, sáu tuần lễ.

Câu hỏi thường gặp

шестинедельный nghĩa là gì?

шестинедельный (tính từ) nghĩa là sáu tuần, sáu tuần lễ.

шестинедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестинедельный (phiên âm Latinh šestinedelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.