TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестнадцатиле́тний

šestnadcatilétnij[ʂɨsˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шестнадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шестнадцатиле́тний nghĩa là mười sáu năm, mười sáu tuổi.

Nghĩa của шестнадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [trong] mười sáu năm.
  2. о возросте [lên được] mười sáu tuổi; trăng tròn lẻ ((thơ ca) - о девушке).

Biến cách của шестнадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшестнадцатиле́тнийшестнадцатиле́тнеешестнадцатиле́тняяшестнадцатиле́тние
Sinh cáchшестнадцатиле́тнегошестнадцатиле́тнегошестнадцатиле́тнейшестнадцатиле́тних
Tặng cáchшестнадцатиле́тнемушестнадцатиле́тнемушестнадцатиле́тнейшестнадцатиле́тним
Đối cáchшестнадцатиле́тний / шестнадцатиле́тнегошестнадцатиле́тнеешестнадцатиле́тнююшестнадцатиле́тние / шестнадцатиле́тних
Công cụ cáchшестнадцатиле́тнимшестнадцатиле́тнимшестнадцатиле́тнейшестнадцатиле́тними
Giới cáchшестнадцатиле́тнемшестнадцатиле́тнемшестнадцатиле́тнейшестнадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của шестнадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

шестнадцатилетний nghĩa là gì?

шестнадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười sáu năm, mười sáu tuổi.

шестнадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестнадцатиле́тний (phiên âm Latinh šestnadcatilétnij, IPA [ʂɨsˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.