TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шестичасовой

šestičasovoj giọng máy của trình duyệt

шестичасовой nghĩa là sáu giờ, sáu tiếng đồng hồ.

Nghĩa của шестичасовой

Tính từ

  1. продолжающийся шесть часов [lâu] sáu giờ, sáu tiếng đồng hồ.
  2. khẩu ngữ о поезде и т. п. Lúc sáu giờ.

Câu hỏi thường gặp

шестичасовой nghĩa là gì?

шестичасовой (tính từ) nghĩa là sáu giờ, sáu tiếng đồng hồ.

шестичасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шестичасовой (phiên âm Latinh šestičasovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.