шестна́дцатый
Dấu sắc trên шестна́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шестна́дцатый nghĩa là thứ mười sáu.
Nghĩa của шестна́дцатый
Số từ
- Thứ mười sáu.
- шестна́дцатый эта́жtầng [thứ] mười sáu
- шестна́дцатое декабря́ngày mười sáu tháng chạp
Biến cách của шестна́дцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шестна́дцатый | шестна́дцатое | шестна́дцатая | шестна́дцатые |
| Sinh cách | шестна́дцатого | шестна́дцатого | шестна́дцатой | шестна́дцатых |
| Tặng cách | шестна́дцатому | шестна́дцатому | шестна́дцатой | шестна́дцатым |
| Đối cách | шестна́дцатый / шестна́дцатого | шестна́дцатое | шестна́дцатую | шестна́дцатые / шестна́дцатых |
| Công cụ cách | шестна́дцатым | шестна́дцатым | шестна́дцатой | шестна́дцатыми |
| Giới cách | шестна́дцатом | шестна́дцатом | шестна́дцатой | шестна́дцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шестнадцатый nghĩa là gì?
шестнадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười sáu.
шестнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шестна́дцатый (phiên âm Latinh šestnádcatyj, IPA [ʂɨs(t)ˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.