TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шесто́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
šestój[ʂɨˈstoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шесто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шесто́й nghĩa là thứ sáu.

Nghĩa của шесто́й

Tính từ

  1. Thứ sáu.

Biến cách của шесто́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшесто́йшесто́ешеста́яшесты́е
Sinh cáchшесто́гошесто́гошесто́йшесты́х
Tặng cáchшесто́мушесто́мушесто́йшесты́м
Đối cáchшесто́й / шесто́гошесто́ешесту́юшесты́е / шесты́х
Công cụ cáchшесты́мшесты́мшесто́йшесты́ми
Giới cáchшесто́мшесто́мшесто́йшесты́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với шесто́й

  • Мэри на тридцать шестой неделе. Mary mang thai đến tuần thứ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шестой nghĩa là gì?

шестой (tính từ) nghĩa là thứ sáu.

шестой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шесто́й (phiên âm Latinh šestój, IPA [ʂɨˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.