TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шесть

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
šestʹ[ʂɛsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

шесть nghĩa là sáu.

Nghĩa của шесть

Số từ

  1. Sáu.

Họ từ của шесть

Câu ví dụ với шесть

  • Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
  • Позвони мне завтра в шесть утра. Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388119
  • Я сегодня встал в шесть утра. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6155223
  • Всего шесть столиков и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896672
  • Всего шесть столов и восемь стульев. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896673
  • Обычно я просыпаюсь в шесть. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2079990
  • Он уже шесть лет живёт за границей. Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769844
  • Он пошёл домой в шесть. Ông ấy về lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5505182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шесть nghĩa là gì?

шесть (số từ) nghĩa là sáu.

шесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шесть (phiên âm Latinh šestʹ, IPA [ʂɛsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.