ше́фство
giống trungbất động vật
šéfstvo[ˈʂɛfstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ше́фство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́фство nghĩa là sự đỡ đầu.
Nghĩa của ше́фство
Danh từ
- Sự đỡ đầu.
- взять ше́фство над кем-л.nhận đỡ đầu ai
Biến cách của ше́фство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́фство | ше́фства |
| Sinh cách кого? чего? | ше́фства | ше́фств |
| Tặng cách кому? чему? | ше́фству | ше́фствам |
| Đối cách кого? что? | ше́фство | ше́фства |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́фством | ше́фствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́фстве | ше́фствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шефство nghĩa là gì?
шефство (danh từ) nghĩa là sự đỡ đầu.
шефство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́фство (phiên âm Latinh šéfstvo, IPA [ˈʂɛfstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.