шик
giống đựcbất động vật
šik[ʂɨk]
giọng máy của trình duyệt
шик nghĩa là mã ngoài, mẽ ngoài, sang trọng, lộng lẫy.
Nghĩa của шик
Danh từ
- khẩu ngữ Mã ngoài, mẽ ngoài, mã, mẽ.
- роскошь [sự, vẻ] sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền.
- ловкий приём Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe.
- с шикомphô trương, khoe mẽ, khoe mã
- како́й шик!kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!
Biến cách của шик (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ши́к |
| Sinh cách кого? чего? | ши́ка |
| Tặng cách кому? чему? | ши́ку |
| Đối cách кого? что? | ши́к |
| Công cụ cách кем? чем? | ши́ком |
| Giới cách о ком? о чём? | ши́ке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шик nghĩa là gì?
шик (danh từ) nghĩa là mã ngoài, mẽ ngoài, sang trọng, lộng lẫy.
шик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шик (phiên âm Latinh šik, IPA [ʂɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.