шика́рный
Dấu sắc trên шика́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шика́рный nghĩa là kẻnh, sộp, tuyệt đẹp, tuyệt trần.
Nghĩa của шика́рный
Tính từ
- khẩu ngữ Kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền, sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, nền nã.
- шикарный костю́м[bộ] quần áo bảnh bao, y phục sang trọng
- како́й шика́рный!kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!
- превосходный Tuyệt đẹp, tuyệt trần, tuyệt thế, tuyệt vời, tuyệt.
Biến cách của шика́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шика́рный | шика́рное | шика́рная | шика́рные |
| Sinh cách | шика́рного | шика́рного | шика́рной | шика́рных |
| Tặng cách | шика́рному | шика́рному | шика́рной | шика́рным |
| Đối cách | шика́рный / шика́рного | шика́рное | шика́рную | шика́рные / шика́рных |
| Công cụ cách | шика́рным | шика́рным | шика́рной | шика́рными |
| Giới cách | шика́рном | шика́рном | шика́рной | шика́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шика́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шикарный nghĩa là gì?
шикарный (tính từ) nghĩa là kẻnh, sộp, tuyệt đẹp, tuyệt trần.
шикарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шика́рный (phiên âm Latinh šikárnyj, IPA [ʂɨˈkarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.