TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шика́рный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
šikárnyj[ʂɨˈkarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шика́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шика́рный nghĩa là kẻnh, sộp, tuyệt đẹp, tuyệt trần.

Nghĩa của шика́рный

Tính từ

  1. khẩu ngữ Kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền, sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, nền nã.
    • шикарный костю́м[bộ] quần áo bảnh bao, y phục sang trọng
    • како́й шика́рный!kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!
  2. превосходный Tuyệt đẹp, tuyệt trần, tuyệt thế, tuyệt vời, tuyệt.

Biến cách của шика́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшика́рныйшика́рноешика́рнаяшика́рные
Sinh cáchшика́рногошика́рногошика́рнойшика́рных
Tặng cáchшика́рномушика́рномушика́рнойшика́рным
Đối cáchшика́рный / шика́рногошика́рноешика́рнуюшика́рные / шика́рных
Công cụ cáchшика́рнымшика́рнымшика́рнойшика́рными
Giới cáchшика́рномшика́рномшика́рнойшика́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шика́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шикарный nghĩa là gì?

шикарный (tính từ) nghĩa là kẻnh, sộp, tuyệt đẹp, tuyệt trần.

шикарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шика́рный (phiên âm Latinh šikárnyj, IPA [ʂɨˈkarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.