шикарно
šikarno
giọng máy của trình duyệt
шикарно nghĩa là sang trọng, lộng lẫy, ngón, kiểu.
Nghĩa của шикарно
Phó từ
- khẩu ngữ [một cách] sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền.
- ловкий приём Ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóe.
- шика́рно одева́тьсяmặc sộp (kẻnh, điển, bảnh, sang)
Câu hỏi thường gặp
шикарно nghĩa là gì?
шикарно (phó từ) nghĩa là sang trọng, lộng lẫy, ngón, kiểu.
шикарно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шикарно (phiên âm Latinh šikarno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.