TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шикнуть

thể hoàn thành
šiknutʹ giọng máy của trình duyệt

шикнуть nghĩa là suỵt, xuỵt, xùy, xua.

Nghĩa của шикнуть

Nghĩa lấy theo mục шикать.

Động từ

  1. Suỵt, xuỵt, bảo im lặng.
  2. Xùy, xua.
  3. Huýt, suỵt, xuỵt.

Câu hỏi thường gặp

шикнуть nghĩa là gì?

шикнуть (động từ) nghĩa là suỵt, xuỵt, xùy, xua.

шикнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шикнуть (phiên âm Latinh šiknutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.