ши́ло
Dấu sắc trên ши́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ши́ло nghĩa là cái dùi.
Nghĩa của ши́ло
Danh từ
- Cái dùi.
- ши́ла в мешке́ не утаи́шь(tục ngữ) cái kim bọc giẻ lâu ngày cũng ra, giấu kim trong tay áo, giấu voi trong đụn rạ
- ши́лом мо́ря не нагре́ешь(tục ngữ) đan gàu tát biển
- ши́ло на мы́ло меня́тьđổi con chẫu chàng lấy con chẫu chuộc
Biến cách của ши́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ши́ло | ши́лья |
| Sinh cách кого? чего? | ши́ла | ши́льев |
| Tặng cách кому? чему? | ши́лу | ши́льям |
| Đối cách кого? что? | ши́ло | ши́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | ши́лом | ши́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | ши́ле | ши́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ши́ло
- Шила в мешке не утаишь. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #659207
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
шило nghĩa là gì?
шило (danh từ) nghĩa là cái dùi.
шило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ши́ло (phiên âm Latinh šílo, IPA [ˈʂɨɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.