TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шилья

šilʹja giọng máy của trình duyệt

шилья nghĩa là cái dùi.

Nghĩa của шилья

Danh từ

  1. Cái dùi.

Câu hỏi thường gặp

шилья nghĩa là gì?

шилья (danh từ) nghĩa là cái dùi.

шилья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шилья (phiên âm Latinh šilʹja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.