шине́ль
giống cáibất động vật
šinélʹ[ʂɨˈnʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шине́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шине́ль nghĩa là cái áo ca-pốt.
Nghĩa của шине́ль
Danh từ
- Cái áo ca-pốt.
Biến cách của шине́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шине́ль | шине́ли |
| Sinh cách кого? чего? | шине́ли | шине́лей |
| Tặng cách кому? чему? | шине́ли | шине́лям |
| Đối cách кого? что? | шине́ль | шине́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | шине́лью | шине́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | шине́ли | шине́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шинель nghĩa là gì?
шинель (danh từ) nghĩa là cái áo ca-pốt.
шинель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шине́ль (phiên âm Latinh šinélʹ, IPA [ʂɨˈnʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.