шипе́ние
giống trungbất động vật
šipénije[ʂɨˈpʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шипе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шипе́ние nghĩa là tiếng xuýt, rít.
Nghĩa của шипе́ние
Danh từ
- Tiếng xuýt, rít; xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèo; suỵt, xuỵt; thì thầm, thì thào, rì rầm, lẩm bẩm, lầm bầm, lầu nhầu ((giống trung) шипе́ть).
Biến cách của шипе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шипе́ние | шипе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | шипе́ния | шипе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | шипе́нию | шипе́ниям |
| Đối cách кого? что? | шипе́ние | шипе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | шипе́нием | шипе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | шипе́нии | шипе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шипение nghĩa là gì?
шипение (danh từ) nghĩa là tiếng xuýt, rít.
шипение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шипе́ние (phiên âm Latinh šipénije, IPA [ʂɨˈpʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.