TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шип

giống đựcbất động vật
šip[ʂɨp] giọng máy của trình duyệt

шип nghĩa là gai, mấu sắt, móc sắt.

Nghĩa của шип

Danh từ

  1. колючка [cái] gai.
  2. на подковах, обуви и т. п. [cái] mấu sắt, móc sắt, crăm-pông.
  3. выступ [cái] mộng, chốt.
    • скле́ить на шипа́хlắp mộng [cắn khít]
    • тех.ngõng

Biến cách của шип (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ши́пшипы́
Sinh cách кого? чего?шипа́шипо́в
Tặng cách кому? чему?шипу́шипа́м
Đối cách кого? что?ши́пшипы́
Công cụ cách кем? чем?шипо́мшипа́ми
Giới cách о ком? о чём?шипе́шипа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шип

Đồng nghĩa

Họ từ của шип

Câu ví dụ với шип

  • У каждой розы есть шипы. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593612
  • У красивых цветов есть шипы. Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4406970
  • Нет роз без шипов. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521711
  • У роз есть шипы. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688080
  • Нет розы без шипов. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шип nghĩa là gì?

шип (danh từ) nghĩa là gai, mấu sắt, móc sắt.

шип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шип (phiên âm Latinh šip, IPA [ʂɨp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.