TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шипучий

šipučij giọng máy của trình duyệt

шипучий nghĩa là sủi bọt.

Nghĩa của шипучий

Tính từ

  1. о напитках Sủi bọt.
    • шипу́чийее вино́[rượu] vang sủi bọt

Câu hỏi thường gặp

шипучий nghĩa là gì?

шипучий (tính từ) nghĩa là sủi bọt.

шипучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шипучий (phiên âm Latinh šipučij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.