шипя́щий
Dấu sắc trên шипя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шипя́щий nghĩa là có tiếng xuýt, rít.
Nghĩa của шипя́щий
Tính từ
- Có tiếng xuýt, rít; (о жарящемся) xèo xèo, lèo xèo, lép bép, xèo.
- шипя́щие согла́сные(ngôn ngữ học) [các] phụ âm xuýt, phụ âm rít, phụ âm vang
Biến cách của шипя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шипя́щий | шипя́щее | шипя́щая | шипя́щие |
| Sinh cách | шипя́щего | шипя́щего | шипя́щей | шипя́щих |
| Tặng cách | шипя́щему | шипя́щему | шипя́щей | шипя́щим |
| Đối cách | шипя́щий / шипя́щего | шипя́щее | шипя́щую | шипя́щие / шипя́щих |
| Công cụ cách | шипя́щим | шипя́щим | шипя́щей | шипя́щими |
| Giới cách | шипя́щем | шипя́щем | шипя́щей | шипя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của шипя́щий
Câu hỏi thường gặp
шипящий nghĩa là gì?
шипящий (tính từ) nghĩa là có tiếng xuýt, rít.
шипящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шипя́щий (phiên âm Latinh šipjáščij, IPA [ʂɨˈpʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.