широкоэкранный
širokoekrannyj
giọng máy của trình duyệt
широкоэкранный nghĩa là có màn ảnh rộng.
Nghĩa của широкоэкранный
Tính từ
- Có màn ảnh rộng; (для широкого экрана) [dùng cho] màn ảnh rộng.
- широкоэкранный кинотеа́трrạp chiếu bóng màn ảnh rộng
- широкоэкранный фильмphim màn ảnh rộng
Câu hỏi thường gặp
широкоэкранный nghĩa là gì?
широкоэкранный (tính từ) nghĩa là có màn ảnh rộng.
широкоэкранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là широкоэкранный (phiên âm Latinh širokoekrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.