TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

широкоэкранный

širokoekrannyj giọng máy của trình duyệt

широкоэкранный nghĩa là có màn ảnh rộng.

Nghĩa của широкоэкранный

Tính từ

  1. Có màn ảnh rộng; (для широкого экрана) [dùng cho] màn ảnh rộng.
    • широкоэкранный кинотеа́трrạp chiếu bóng màn ảnh rộng
    • широкоэкранный фильмphim màn ảnh rộng

Câu hỏi thường gặp

широкоэкранный nghĩa là gì?

широкоэкранный (tính từ) nghĩa là có màn ảnh rộng.

широкоэкранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là широкоэкранный (phiên âm Latinh širokoekrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.