TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

широта́

giống cáibất động vật
širotá[ʂɨrɐˈta] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên широта́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

широта́ nghĩa là rộng, rộng rãi.

Nghĩa của широта́

Danh từ

  1. [Sự, độ, tính chất] rộng, rộng rãi, rộng lớn.
    • широта́ взгля́довtính chất rộng rãi của quan điểm
    • широта́ кругозо́ваsự rộng rãi của nhãn quan, nhãn quan rộng rãi, tính chất quảng bác của tầm hiểu biết, tầm hiểu biết quảng bác
    • широта́ охватаsự bao quát rộng lớn(rộng khắp)
    • геогр.vĩ độ

Biến cách của широта́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?широта́широ́ты
Sinh cách кого? чего?широты́широ́т
Tặng cách кому? чему?широте́широ́там
Đối cách кого? что?широту́широ́ты
Công cụ cách кем? чем?широто́йширо́тами
Giới cách о ком? о чём?широте́широ́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của широта́

Câu hỏi thường gặp

широта nghĩa là gì?

широта (danh từ) nghĩa là rộng, rộng rãi.

широта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là широта́ (phiên âm Latinh širotá, IPA [ʂɨrɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.