ширь
giống cáibất động vật
širʹ[ʂɨrʲ]
giọng máy của trình duyệt
ширь nghĩa là khoảng rộng, khoảng mênh mông.
Nghĩa của ширь
Danh từ
- Khoảng rộng, khoảng mênh mông.
- разверну́ться во всю ширьbiểu hiện ra một cách hết sức rộng lớn, triển khai một cách rất rộng, thể hiện trên quy mô rộng lớn
Biến cách của ширь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ши́рь | ши́ри |
| Sinh cách кого? чего? | ши́ри | ши́рей |
| Tặng cách кому? чему? | ши́ри | ши́рям |
| Đối cách кого? что? | ши́рь | ши́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | ши́рью | ши́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | ши́ри | ши́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ширь nghĩa là gì?
ширь (danh từ) nghĩa là khoảng rộng, khoảng mênh mông.
ширь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ширь (phiên âm Latinh širʹ, IPA [ʂɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.