ши́тый
šítyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ши́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ши́тый nghĩa là khâu, may, thêu.
Nghĩa của ши́тый
Tính từ
- сшитый [được] khâu, may.
- вышитый [được] thêu.
- шитый зо́лотомthêu kim tuyến
Biến cách của ши́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ши́тый | ши́тое | ши́тая | ши́тые |
| Sinh cách | ши́того | ши́того | ши́той | ши́тых |
| Tặng cách | ши́тому | ши́тому | ши́той | ши́тым |
| Đối cách | ши́тый | ши́тое | ши́тую | ши́тые |
| Công cụ cách | ши́тым | ши́тым | ши́той | ши́тыми |
| Giới cách | ши́том | ши́том | ши́той | ши́тых |
| Dạng ngắn | ши́т | ши́то | ши́та | ши́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шитый nghĩa là gì?
шитый (tính từ) nghĩa là khâu, may, thêu.
шитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ши́тый (phiên âm Latinh šítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.