TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шить

thể chưa hoàn thành
šitʹ[ˈʂɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

шить nghĩa là khâu, may.

Nghĩa của шить

Động từ

  1. Khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may.
    • шить на маши́нкеmay máy, khâu máy; máy (разг.)
  2. одежду и т. п. Khâu, may. + đối cách
    • шить себе́ костюм[đặt] may bộ quần áo cho mình
    • шить себе́ пла́тье(самой) khâu (may) chiếc áo dài cho mình
    • тк. несов.(Т) (вышивать) thêu, thêu thùa

Cặp thể của шить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ шить

NgôiHiện tại
яшью́
тышьёшь
он / она́ / оно́шьёт
мышьём
вышьёте
они́шью́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шить.

Quá khứ

Giống đực (он)ши́л
Giống cái (она́)ши́ла
Giống trung (оно́)ши́ло
Số nhiều (они́)ши́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ше́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ше́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шить

Đồng nghĩa

Họ từ của шить

Câu ví dụ với шить

  • Шила в мешке не утаишь. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #659207
  • Ты очень хорошо шьёшь. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шить nghĩa là gì?

шить (động từ) nghĩa là khâu, may.

шить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шить (phiên âm Latinh šitʹ, IPA [ˈʂɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.