шить
шить nghĩa là khâu, may.
Nghĩa của шить
Động từ
- Khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may.
- шить на маши́нкеmay máy, khâu máy; máy (разг.)
- одежду и т. п. Khâu, may. + đối cách
- шить себе́ костюм[đặt] may bộ quần áo cho mình
- шить себе́ пла́тье(самой) khâu (may) chiếc áo dài cho mình
- тк. несов.(Т) (вышивать) thêu, thêu thùa
Cặp thể của шить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ шить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шью́ |
| ты | шьёшь |
| он / она́ / оно́ | шьёт |
| мы | шьём |
| вы | шьёте |
| они́ | шью́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ши́л |
| Giống cái (она́) | ши́ла |
| Giống trung (оно́) | ши́ло |
| Số nhiều (они́) | ши́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ше́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ше́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шить
Đồng nghĩa
Họ từ của шить
Câu ví dụ với шить
- Шила в мешке не утаишь. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #659207
- Ты очень хорошо шьёшь. Bạn rất giỏi may vá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шить nghĩa là gì?
шить (động từ) nghĩa là khâu, may.
шить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шить (phiên âm Latinh šitʹ, IPA [ˈʂɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.