шитьё
giống trungbất động vật
šitʹjó[ʂɨˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
шитьё nghĩa là khâu, may.
Nghĩa của шитьё
Danh từ
- действие [sự] khâu, may, đột, khâu vá, may vá, vá may; thêu, thêu thùa ((giống trung) шить).
- то, что шьётся, сшито [đồ] khâu, may, khâu vá, may vá, vá may.
- то, что вышивается, вышито [đồ] thêu, thêu thùa.
- (вышитый узор)[hình] thêu; с золотым шитьём — có thêu kim tuyến
Biến cách của шитьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | шитьё |
| Sinh cách кого? чего? | шитья́ |
| Tặng cách кому? чему? | шитью́ |
| Đối cách кого? что? | шитьё |
| Công cụ cách кем? чем? | шитьём |
| Giới cách о ком? о чём? | шитье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шитьё nghĩa là gì?
шитьё (danh từ) nghĩa là khâu, may.
шитьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шитьё (phiên âm Latinh šitʹjó, IPA [ʂɨˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.