TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ши́ферный

šífernyj[ˈʂɨfʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ши́ферный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ши́ферный nghĩa là phiến thạch, đá bản, ngói đá bản, ngói đá phiến.

Nghĩa của ши́ферный

Tính từ

  1. Thuộc về diệp thạch, phiến thạch, đá bản, đá tấm.
  2. из шифера [lợp] ngói đá bản, ngói đá phiến.
  3. из асбестоцемента [lợp] ngói xi măng phíp, tấm fibrô xi măng.

Biến cách của ши́ферный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchши́ферныйши́ферноеши́фернаяши́ферные
Sinh cáchши́ферногоши́ферногоши́фернойши́ферных
Tặng cáchши́ферномуши́ферномуши́фернойши́ферным
Đối cáchши́ферный / ши́ферногоши́ферноеши́фернуюши́ферные / ши́ферных
Công cụ cáchши́фернымши́фернымши́фернойши́ферными
Giới cáchши́ферномши́ферномши́фернойши́ферных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шиферный nghĩa là gì?

шиферный (tính từ) nghĩa là phiến thạch, đá bản, ngói đá bản, ngói đá phiến.

шиферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ши́ферный (phiên âm Latinh šífernyj, IPA [ˈʂɨfʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.