ши́ферный
Dấu sắc trên ши́ферный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ши́ферный nghĩa là phiến thạch, đá bản, ngói đá bản, ngói đá phiến.
Nghĩa của ши́ферный
Tính từ
- Thuộc về diệp thạch, phiến thạch, đá bản, đá tấm.
- из шифера [lợp] ngói đá bản, ngói đá phiến.
- из асбестоцемента [lợp] ngói xi măng phíp, tấm fibrô xi măng.
Biến cách của ши́ферный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ши́ферный | ши́ферное | ши́ферная | ши́ферные |
| Sinh cách | ши́ферного | ши́ферного | ши́ферной | ши́ферных |
| Tặng cách | ши́ферному | ши́ферному | ши́ферной | ши́ферным |
| Đối cách | ши́ферный / ши́ферного | ши́ферное | ши́ферную | ши́ферные / ши́ферных |
| Công cụ cách | ши́ферным | ши́ферным | ши́ферной | ши́ферными |
| Giới cách | ши́ферном | ши́ферном | ши́ферной | ши́ферных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шиферный nghĩa là gì?
шиферный (tính từ) nghĩa là phiến thạch, đá bản, ngói đá bản, ngói đá phiến.
шиферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ши́ферный (phiên âm Latinh šífernyj, IPA [ˈʂɨfʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.