шифрова́льщик
Dấu sắc trên шифрова́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шифрова́льщик nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.
Nghĩa của шифрова́льщик
Danh từ
- Nhân viên mật mã, người viết mật mã, người dịch mật mã.
Biến cách của шифрова́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шифрова́льщик | шифрова́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | шифрова́льщика | шифрова́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | шифрова́льщику | шифрова́льщикам |
| Đối cách кого? что? | шифрова́льщика | шифрова́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | шифрова́льщиком | шифрова́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | шифрова́льщике | шифрова́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của шифрова́льщик
Câu hỏi thường gặp
шифровальщик nghĩa là gì?
шифровальщик (danh từ) nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.
шифровальщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шифрова́льщик (phiên âm Latinh šifroválʹščik, IPA [ʂɨfrɐˈvalʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.