TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шифрова́льщик

giống đựcđộng vật
šifroválʹščik[ʂɨfrɐˈvalʲɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шифрова́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шифрова́льщик nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.

Nghĩa của шифрова́льщик

Danh từ

  1. Nhân viên mật mã, người viết mật mã, người dịch mật mã.

Biến cách của шифрова́льщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шифрова́льщикшифрова́льщики
Sinh cách кого? чего?шифрова́льщикашифрова́льщиков
Tặng cách кому? чему?шифрова́льщикушифрова́льщикам
Đối cách кого? что?шифрова́льщикашифрова́льщиков
Công cụ cách кем? чем?шифрова́льщикомшифрова́льщиками
Giới cách о ком? о чём?шифрова́льщикешифрова́льщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của шифрова́льщик

Câu hỏi thường gặp

шифровальщик nghĩa là gì?

шифровальщик (danh từ) nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.

шифровальщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шифрова́льщик (phiên âm Latinh šifroválʹščik, IPA [ʂɨfrɐˈvalʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.