TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шифровщик

giống đực
šifrovščik giọng máy của trình duyệt

шифровщик nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.

Nghĩa của шифровщик

Nghĩa lấy theo mục шифровальщик.

Danh từ

  1. Nhân viên mật mã, người viết mật mã, người dịch mật mã.

Câu hỏi thường gặp

шифровщик nghĩa là gì?

шифровщик (danh từ) nghĩa là nhân viên mật mã, người viết mật mã.

шифровщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шифровщик (phiên âm Latinh šifrovščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.