шкату́лка
giống cáibất động vật
škatúlka[ʂkɐˈtuɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шкату́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шкату́лка nghĩa là cái tráp, hộp.
Nghĩa của шкату́лка
Danh từ
- Cái tráp, hộp.
Biến cách của шкату́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шкату́лка | шкату́лки |
| Sinh cách кого? чего? | шкату́лки | шкату́лок |
| Tặng cách кому? чему? | шкату́лке | шкату́лкам |
| Đối cách кого? что? | шкату́лку | шкату́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | шкату́лкой | шкату́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | шкату́лке | шкату́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шкатулка nghĩa là gì?
шкатулка (danh từ) nghĩa là cái tráp, hộp.
шкатулка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шкату́лка (phiên âm Latinh škatúlka, IPA [ʂkɐˈtuɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.