шкаф
шкаф nghĩa là cái tủ.
Nghĩa của шкаф
Danh từ
- Cái tủ.
- платяно́й шкаф[cái] tủ áo
- кни́жный шкаф[cái] tủ sách
- несгора́емый шкаф[cái] tủ sắt, két sắt
- стенной шкаф[cái] tủ lẩn, tủ lẩn trong tường, tủ trong tường
- вытяжно́й шкаф[cái] tủ thông gió, tủ hút khí
- суши́льный шкаф[cái] tủ sấy thùng sấy
Biến cách của шкаф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шка́ф | шкафы́ |
| Sinh cách кого? чего? | шка́фа | шкафо́в |
| Tặng cách кому? чему? | шка́фу | шкафа́м |
| Đối cách кого? что? | шка́ф | шкафы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шка́фом | шкафа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шка́фе | шкафа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với шкаф
- Он в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290951
- Она в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290952
- Оно в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290953
- Оно висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12372040
- Он висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420255
- Она висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шкаф nghĩa là gì?
шкаф (danh từ) nghĩa là cái tủ.
шкаф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шкаф (phiên âm Latinh škaf, IPA [ʂkaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.