TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шкаф

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
škaf[ʂkaf] giọng máy của trình duyệt

шкаф nghĩa là cái tủ.

Nghĩa của шкаф

Danh từ

  1. Cái tủ.
    • платяно́й шкаф[cái] tủ áo
    • кни́жный шкаф[cái] tủ sách
    • несгора́емый шкаф[cái] tủ sắt, két sắt
    • стенной шкаф[cái] tủ lẩn, tủ lẩn trong tường, tủ trong tường
    • вытяжно́й шкаф[cái] tủ thông gió, tủ hút khí
    • суши́льный шкаф[cái] tủ sấy thùng sấy

Biến cách của шкаф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шка́фшкафы́
Sinh cách кого? чего?шка́фашкафо́в
Tặng cách кому? чему?шка́фушкафа́м
Đối cách кого? что?шка́фшкафы́
Công cụ cách кем? чем?шка́фомшкафа́ми
Giới cách о ком? о чём?шка́фешкафа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với шкаф

  • Он в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290951
  • Она в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290952
  • Оно в шкафу висит. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10290953
  • Оно висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12372040
  • Он висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420255
  • Она висит в шкафу. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шкаф nghĩa là gì?

шкаф (danh từ) nghĩa là cái tủ.

шкаф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шкаф (phiên âm Latinh škaf, IPA [ʂkaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.