шквал
giống đựcbất động vật
škval[ʂkvaɫ]
giọng máy của trình duyệt
шквал nghĩa là gió giật, gió giựt.
Nghĩa của шквал
Danh từ
- [Cơn, trận] gió giật, gió giựt.
- nghĩa bóng сильная стрельба Loạt bắn dồn dập, trận bão lửa.
- артиллери́йский шквалtrận pháo kích dồn dập
Biến cách của шквал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шква́л | шква́лы |
| Sinh cách кого? чего? | шква́ла | шква́лов |
| Tặng cách кому? чему? | шква́лу | шква́лам |
| Đối cách кого? что? | шква́л | шква́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | шква́лом | шква́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | шква́ле | шква́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шквал nghĩa là gì?
шквал (danh từ) nghĩa là gió giật, gió giựt.
шквал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шквал (phiên âm Latinh škval, IPA [ʂkvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.