шкво́рень
giống đựcbất động vật
škvórenʹ[ˈʂkvorʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шкво́рень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шкво́рень nghĩa là cái chốt, trục.
Nghĩa của шкво́рень
Danh từ
- Cái chốt, trục, chốt quay, trục bánh.
Biến cách của шкво́рень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шкво́рень | шкво́рни |
| Sinh cách кого? чего? | шкво́рня | шкво́рней |
| Tặng cách кому? чему? | шкво́рню | шкво́рням |
| Đối cách кого? что? | шкво́рень | шкво́рни |
| Công cụ cách кем? чем? | шкво́рнем | шкво́рнями |
| Giới cách о ком? о чём? | шкво́рне | шкво́рнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шкворень nghĩa là gì?
шкворень (danh từ) nghĩa là cái chốt, trục.
шкворень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шкво́рень (phiên âm Latinh škvórenʹ, IPA [ˈʂkvorʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.