шкив
giống đựcbất động vật
škiv[ʂkʲif]
giọng máy của trình duyệt
шкив nghĩa là cái pu-li, bánh đai.
Nghĩa của шкив
Danh từ
- Cái pu-li, puli, bánh đai, ròng rọc.
Biến cách của шкив (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шки́в | шкивы́ |
| Sinh cách кого? чего? | шки́ва | шкиво́в |
| Tặng cách кому? чему? | шки́ву | шкива́м |
| Đối cách кого? что? | шки́в | шкивы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шки́вом | шкива́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шки́ве | шкива́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шкив nghĩa là gì?
шкив (danh từ) nghĩa là cái pu-li, bánh đai.
шкив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шкив (phiên âm Latinh škiv, IPA [ʂkʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.