TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шкив

giống đựcbất động vật
škiv[ʂkʲif] giọng máy của trình duyệt

шкив nghĩa là cái pu-li, bánh đai.

Nghĩa của шкив

Danh từ

  1. Cái pu-li, puli, bánh đai, ròng rọc.

Biến cách của шкив (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шки́вшкивы́
Sinh cách кого? чего?шки́вашкиво́в
Tặng cách кому? чему?шки́вушкива́м
Đối cách кого? что?шки́вшкивы́
Công cụ cách кем? чем?шки́вомшкива́ми
Giới cách о ком? о чём?шки́вешкива́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шкив nghĩa là gì?

шкив (danh từ) nghĩa là cái pu-li, bánh đai.

шкив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шкив (phiên âm Latinh škiv, IPA [ʂkʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.