TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шкурнический

škurničeskij giọng máy của trình duyệt

шкурнический nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.

Nghĩa của шкурнический

Tính từ

  1. khẩu ngữ Tự tư tự lợi, tư lợi, vị kỷ, ích kỷ.

Câu hỏi thường gặp

шкурнический nghĩa là gì?

шкурнический (tính từ) nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.

шкурнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шкурнический (phiên âm Latinh škurničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.