шланг
giống đựcbất động vật
šlang[ʂɫank]
giọng máy của trình duyệt
шланг nghĩa là cái ống cao su, ống mềm.
Nghĩa của шланг
Danh từ
- Cái ống cao su, ống mềm.
- пожа́рный шланг[cái] vòi rồng, ống dẫn nước cứu hỏa
Biến cách của шланг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шла́нг | шла́нги |
| Sinh cách кого? чего? | шла́нга | шла́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | шла́нгу | шла́нгам |
| Đối cách кого? что? | шла́нг | шла́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | шла́нгом | шла́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | шла́нге | шла́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шланг nghĩa là gì?
шланг (danh từ) nghĩa là cái ống cao su, ống mềm.
шланг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шланг (phiên âm Latinh šlang, IPA [ʂɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.