TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шланг

giống đựcbất động vật
šlang[ʂɫank] giọng máy của trình duyệt

шланг nghĩa là cái ống cao su, ống mềm.

Nghĩa của шланг

Danh từ

  1. Cái ống cao su, ống mềm.
    • пожа́рный шланг[cái] vòi rồng, ống dẫn nước cứu hỏa

Biến cách của шланг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шла́нгшла́нги
Sinh cách кого? чего?шла́нгашла́нгов
Tặng cách кому? чему?шла́нгушла́нгам
Đối cách кого? что?шла́нгшла́нги
Công cụ cách кем? чем?шла́нгомшла́нгами
Giới cách о ком? о чём?шла́нгешла́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шланг nghĩa là gì?

шланг (danh từ) nghĩa là cái ống cao su, ống mềm.

шланг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шланг (phiên âm Latinh šlang, IPA [ʂɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.