шлагба́ум
Dấu sắc trên шлагба́ум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шлагба́ум nghĩa là cái thanh ngáng đường, thanh chắn đường.
Nghĩa của шлагба́ум
Danh từ
- Cái thanh ngáng đường, thanh chắn đường, ba-ri-e, chắn.
Biến cách của шлагба́ум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шлагба́ум | шлагба́умы |
| Sinh cách кого? чего? | шлагба́ума | шлагба́умов |
| Tặng cách кому? чему? | шлагба́уму | шлагба́умам |
| Đối cách кого? что? | шлагба́ум | шлагба́умы |
| Công cụ cách кем? чем? | шлагба́умом | шлагба́умами |
| Giới cách о ком? о чём? | шлагба́уме | шлагба́умах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлагбаум nghĩa là gì?
шлагбаум (danh từ) nghĩa là cái thanh ngáng đường, thanh chắn đường.
шлагбаум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлагба́ум (phiên âm Latinh šlagbáum, IPA [ʂɫɐɡˈbaʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.