шлам
giống đựcbất động vật
šlam[ʂɫam]
giọng máy của trình duyệt
шлам nghĩa là cặn.
Nghĩa của шлам
Danh từ
- Cặn.
Biến cách của шлам (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шла́м | шла́мы |
| Sinh cách кого? чего? | шла́ма | шла́мов |
| Tặng cách кому? чему? | шла́му | шла́мам |
| Đối cách кого? что? | шла́м | шла́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | шла́мом | шла́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | шла́ме | шла́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлам nghĩa là gì?
шлам (danh từ) nghĩa là cặn.
шлам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлам (phiên âm Latinh šlam, IPA [ʂɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.