TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлам

giống đựcbất động vật
šlam[ʂɫam] giọng máy của trình duyệt

шлам nghĩa là cặn.

Nghĩa của шлам

Danh từ

  1. Cặn.

Biến cách của шлам (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шла́мшла́мы
Sinh cách кого? чего?шла́машла́мов
Tặng cách кому? чему?шла́мушла́мам
Đối cách кого? что?шла́мшла́мы
Công cụ cách кем? чем?шла́момшла́мами
Giới cách о ком? о чём?шла́мешла́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шлам nghĩa là gì?

шлам (danh từ) nghĩa là cặn.

шлам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлам (phiên âm Latinh šlam, IPA [ʂɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.