TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлем

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
šlem[ʂlʲem] giọng máy của trình duyệt

шлем nghĩa là mũ trụ, mũ áo giáp, mũ sắt, mũ bịt đầu.

Nghĩa của шлем

Danh từ

  1. доспех [cái] mũ trụ, mũ áo giáp, mũ giáp.
  2. у военных, спортменов [cái] mũ sắt, mũ bịt đầu, mũ da, mũ cát, mũ.
    • лётный шлем[cái] mũ phi công, mũ bay
    • водола́зный шлем[cái] mũ thợ lặn, mũ lặn
    • противога́зовый шлем[cái] mắt nạ chống độc

Biến cách của шлем (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шле́мшле́мы
Sinh cách кого? чего?шле́машле́мов
Tặng cách кому? чему?шле́мушле́мам
Đối cách кого? что?шле́мшле́мы
Công cụ cách кем? чем?шле́момшле́мами
Giới cách о ком? о чём?шле́мешле́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шлем

Đồng nghĩa

Họ từ của шлем

Câu ví dụ với шлем

  • По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шлем nghĩa là gì?

шлем (danh từ) nghĩa là mũ trụ, mũ áo giáp, mũ sắt, mũ bịt đầu.

шлем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлем (phiên âm Latinh šlem, IPA [ʂlʲem]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.