шлем
шлем nghĩa là mũ trụ, mũ áo giáp, mũ sắt, mũ bịt đầu.
Nghĩa của шлем
Danh từ
- доспех [cái] mũ trụ, mũ áo giáp, mũ giáp.
- у военных, спортменов [cái] mũ sắt, mũ bịt đầu, mũ da, mũ cát, mũ.
- лётный шлем[cái] mũ phi công, mũ bay
- водола́зный шлем[cái] mũ thợ lặn, mũ lặn
- противога́зовый шлем[cái] mắt nạ chống độc
Biến cách của шлем (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шле́м | шле́мы |
| Sinh cách кого? чего? | шле́ма | шле́мов |
| Tặng cách кому? чему? | шле́му | шле́мам |
| Đối cách кого? что? | шле́м | шле́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | шле́мом | шле́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | шле́ме | шле́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шлем
Đồng nghĩa
Họ từ của шлем
Câu ví dụ với шлем
- По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шлем nghĩa là gì?
шлем (danh từ) nghĩa là mũ trụ, mũ áo giáp, mũ sắt, mũ bịt đầu.
шлем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлем (phiên âm Latinh šlem, IPA [ʂlʲem]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.