Шле́звиг-Гольште́йн
Dấu sắc trên Шле́звиг-Гольште́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Шле́звиг-Гольште́йн nghĩa là slét-víc hôn-stê-in.
Nghĩa của Шле́звиг-Гольште́йн
Danh từ riêng
- Slét-víc hôn-stê-in.
Biến cách của Шле́звиг-Гольште́йн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Шле́звиг-Гольште́йн |
| Sinh cách кого? чего? | Шле́звиг-Гольште́йна |
| Tặng cách кому? чему? | Шле́звиг-Гольште́йну |
| Đối cách кого? что? | Шле́звиг-Гольште́йн |
| Công cụ cách кем? чем? | Шле́звиг-Гольште́йном |
| Giới cách о ком? о чём? | Шле́звиг-Гольште́йне |
Câu hỏi thường gặp
Шлезвиг-Гольштейн nghĩa là gì?
Шлезвиг-Гольштейн (danh từ riêng) nghĩa là slét-víc hôn-stê-in.
Шлезвиг-Гольштейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Шле́звиг-Гольште́йн (phiên âm Latinh Šlézvig-Golʹštéjn, IPA [ˈʂlʲezvʲɪɡ ɡɐlʲʂˈtʲejn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.