TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Шле́звиг-Гольште́йн

Šlézvig-Golʹštéjn[ˈʂlʲezvʲɪɡ ɡɐlʲʂˈtʲejn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Шле́звиг-Гольште́йн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Шле́звиг-Гольште́йн nghĩa là slét-víc hôn-stê-in.

Nghĩa của Шле́звиг-Гольште́йн

Danh từ riêng

  1. Slét-víc hôn-stê-in.

Biến cách của Шле́звиг-Гольште́йн (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Шле́звиг-Гольште́йн
Sinh cách кого? чего?Шле́звиг-Гольште́йна
Tặng cách кому? чему?Шле́звиг-Гольште́йну
Đối cách кого? что?Шле́звиг-Гольште́йн
Công cụ cách кем? чем?Шле́звиг-Гольште́йном
Giới cách о ком? о чём?Шле́звиг-Гольште́йне

Câu hỏi thường gặp

Шлезвиг-Гольштейн nghĩa là gì?

Шлезвиг-Гольштейн (danh từ riêng) nghĩa là slét-víc hôn-stê-in.

Шлезвиг-Гольштейн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Шле́звиг-Гольште́йн (phiên âm Latinh Šlézvig-Golʹštéjn, IPA [ˈʂlʲezvʲɪɡ ɡɐlʲʂˈtʲejn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.