шлейф
giống đựcbất động vật
šlejf[ʂlʲejf]
giọng máy của trình duyệt
шлейф nghĩa là cái đuôi áo váy, đuôi áo.
Nghĩa của шлейф
Danh từ
- Cái đuôi áo váy, đuôi áo.
Biến cách của шлейф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шле́йф | шле́йфы |
| Sinh cách кого? чего? | шле́йфа | шле́йфов |
| Tặng cách кому? чему? | шле́йфу | шле́йфам |
| Đối cách кого? что? | шле́йф | шле́йфы |
| Công cụ cách кем? чем? | шле́йфом | шле́йфами |
| Giới cách о ком? о чём? | шле́йфе | шле́йфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлейф nghĩa là gì?
шлейф (danh từ) nghĩa là cái đuôi áo váy, đuôi áo.
шлейф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлейф (phiên âm Latinh šlejf, IPA [ʂlʲejf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.