шлифова́льный
Dấu sắc trên шлифова́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шлифова́льный nghĩa là để mài, mài nhẵn.
Nghĩa của шлифова́льный
Tính từ
- Để mài, mài nhẵn, rà nhẵn, mài bóng.
Biến cách của шлифова́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шлифова́льный | шлифова́льное | шлифова́льная | шлифова́льные |
| Sinh cách | шлифова́льного | шлифова́льного | шлифова́льной | шлифова́льных |
| Tặng cách | шлифова́льному | шлифова́льному | шлифова́льной | шлифова́льным |
| Đối cách | шлифова́льного | шлифова́льное | шлифова́льную | шлифова́льных |
| Công cụ cách | шлифова́льным | шлифова́льным | шлифова́льной | шлифова́льными |
| Giới cách | шлифова́льном | шлифова́льном | шлифова́льной | шлифова́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шлифовальный nghĩa là gì?
шлифовальный (tính từ) nghĩa là để mài, mài nhẵn.
шлифовальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлифова́льный (phiên âm Latinh šlifoválʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.