TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлифова́льный

šlifoválʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шлифова́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шлифова́льный nghĩa là để mài, mài nhẵn.

Nghĩa của шлифова́льный

Tính từ

  1. Để mài, mài nhẵn, rà nhẵn, mài bóng.

Biến cách của шлифова́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшлифова́льныйшлифова́льноешлифова́льнаяшлифова́льные
Sinh cáchшлифова́льногошлифова́льногошлифова́льнойшлифова́льных
Tặng cáchшлифова́льномушлифова́льномушлифова́льнойшлифова́льным
Đối cáchшлифова́льногошлифова́льноешлифова́льнуюшлифова́льных
Công cụ cáchшлифова́льнымшлифова́льнымшлифова́льнойшлифова́льными
Giới cáchшлифова́льномшлифова́льномшлифова́льнойшлифова́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шлифовальный nghĩa là gì?

шлифовальный (tính từ) nghĩa là để mài, mài nhẵn.

шлифовальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлифова́льный (phiên âm Latinh šlifoválʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.