шлифова́ние
Dấu sắc trên шлифова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шлифова́ние nghĩa là sự mài, mài nhẵn.
Nghĩa của шлифова́ние
Danh từ
- Sự mài, mài nhẵn, rà nhẵn, mài bóng.
Biến cách của шлифова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шлифова́ние | шлифова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | шлифова́ния | шлифова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | шлифова́нию | шлифова́ниям |
| Đối cách кого? что? | шлифова́ние | шлифова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | шлифова́нием | шлифова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | шлифова́нии | шлифова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлифование nghĩa là gì?
шлифование (danh từ) nghĩa là sự mài, mài nhẵn.
шлифование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлифова́ние (phiên âm Latinh šlifovánije, IPA [ʂlʲɪfɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.