TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлифовщик

giống đực
šlifovščik giọng máy của trình duyệt

шлифовщик nghĩa là người thợ mài, thợ mài nhẵn.

Nghĩa của шлифовщик

Nghĩa lấy theo mục шлифовальщик.

Danh từ

  1. Người thợ mài, thợ mài nhẵn, thợ rà nhẵn, thợ mài bóng.

Câu hỏi thường gặp

шлифовщик nghĩa là gì?

шлифовщик (danh từ) nghĩa là người thợ mài, thợ mài nhẵn.

шлифовщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлифовщик (phiên âm Latinh šlifovščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.