шлюз
giống đựcbất động vật
šljuz[ʂlʲus]
giọng máy của trình duyệt
шлюз nghĩa là âu thuyền, âu, cống, cửa đập.
Nghĩa của шлюз
Danh từ
- судоходный Âu thuyền, âu.
- проходи́ть че́рез шлюз[chạy] qua âu thuyền
- пропусти́ть ба́ржу че́рез шлюзcho sà-lan [chạy] qua âu thuyền
- в плотине [cái] cống, cửa đập, cửa cống.
Biến cách của шлюз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шлю́з | шлю́зы |
| Sinh cách кого? чего? | шлю́за | шлю́зов |
| Tặng cách кому? чему? | шлю́зу | шлю́зам |
| Đối cách кого? что? | шлю́з | шлю́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | шлю́зом | шлю́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | шлю́зе | шлю́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлюз nghĩa là gì?
шлюз (danh từ) nghĩa là âu thuyền, âu, cống, cửa đập.
шлюз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлюз (phiên âm Latinh šljuz, IPA [ʂlʲus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.